Có 2 kết quả:

tiếmtrấm
Âm Nôm: tiếm, trấm
Âm Hán Việt: tiếm, trấm
Âm Pinyin: jiàn, zèn
Âm Nhật (onyomi): シン (shin), セン (sen)
Âm Nhật (kunyomi): そし.る (soshi.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: cam3, zam3
Tổng nét: 19
Bộ: ngôn 言 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一一フノフ一フノフ丨フ一一
Thương Hiệt: YRMUA (卜口一山日)
Unicode: U+8B56
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

tiếm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

tiếm ngôn (dèm pha)

trấm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

trấm ngôn (cáo gian)