Có 1 kết quả:

tiễn
Âm Nôm: tiễn
Âm Hán Việt: tiễn
Âm Pinyin: jiǎn
Unicode: U+8B7E
Tổng nét: 22
Bộ: ngôn 言 (+15 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶一一一丨フ一丶ノ一丨フ一一丨丨フ丶一フ丶一
Thương Hiệt: YRTBM (卜口廿月一)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

tiễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn (nông nổi, hẹp hòi)