Có 2 kết quả:

cừuthù
Âm Nôm: cừu, thù
Unicode: U+8B90
Tổng nét: 23
Bộ: ngôn 言 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ丨丶一一一丨一ノ丨丶一一一丨一丶一一一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

cừu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cừu hận, oán cừu

thù

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kẻ thù