Có 1 kết quả:

cự
Âm Nôm: cự
Unicode: U+8BB5
Tổng nét: 6
Bộ: ngôn 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

cự

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cự liệu (ngờ trước)