Có 1 kết quả:

tụng
Âm Nôm: tụng
Tổng nét: 6
Bộ: ngôn 言 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フノ丶フ丶
Thương Hiệt: IVCI (戈女金戈)
Unicode: U+8BBC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tụng
Âm Pinyin: róng, sòng
Âm Quảng Đông: zung6

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

tụng

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

kiện tụng