Có 1 kết quả:

thỉnh
Âm Nôm: thỉnh
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フ一一丨一丨フ一一
Thương Hiệt: IVQMB (戈女手一月)
Unicode: U+8BF7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thỉnh, tính
Âm Pinyin: qīng, qíng, qǐng, qìng
Âm Quảng Đông: cing2

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

thỉnh

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thỉnh cầu; thủng thỉnh