Có 2 kết quả:

đậuđộc
Âm Nôm: đậu, độc
Unicode: U+8BFB
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一丨フ丶丶一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

đậu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)

độc

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

độc giả; độc thoại