Có 2 kết quả:

điềuđiệu
Âm Nôm: điều, điệu
Âm Hán Việt: điệu
Âm Pinyin: diào, tiáo, tiào, zhōu
Âm Quảng Đông: diu6, tiu4
Unicode: U+8C03
Tổng nét: 10
Bộ: ngôn 言 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フノフ一丨一丨フ一
Thương Hiệt: IVBGR (戈女月土口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

điều

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

điều chế; điều khiển

điệu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cường điệu; giai điệu; giọng điệu