Có 1 kết quả:

mậu
Âm Nôm: mậu
Tổng nét: 13
Bộ: ngôn 言 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: IVSMH (戈女尸一竹)
Unicode: U+8C2C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mậu
Âm Pinyin: miù
Âm Quảng Đông: mau6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

mậu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mậu ngộ, mậu luận (sai lầm)