Có 1 kết quả:

tiều
Âm Nôm: tiều
Tổng nét: 14
Bộ: ngôn 言 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶フノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
Thương Hiệt: IVOGF (戈女人土火)
Unicode: U+8C2F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tiếu
Âm Pinyin: qiáo, qiào
Âm Quảng Đông: ciu4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

tiều

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiều (chòi canh)