Có 2 kết quả:

dấuđậu
Âm Nôm: dấu, đậu
Unicode: U+8C46
Tổng nét: 7
Bộ: đậu 豆 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: 一丨フ一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

dấu

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)

đậu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cây đậu (cây đỗ)