Có 1 kết quả:

thụ
Âm Nôm: thụ
Unicode: U+8C4E
Tổng nét: 15
Bộ: đậu 豆 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨フ一丨フフ丶一丨フ一丶ノ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

thụ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thụ (đường thẳng đứng, dựng đứng)