Có 2 kết quả:

diễmdiệm
Âm Nôm: diễm, diệm
Unicode: U+8C54
Tổng nét: 28
Bộ: đậu 豆 (+21 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一一丨丨一一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

diễm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm

diệm

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

(Chưa có giải nghĩa)