Có 11 kết quả:

chạychảigiãigiạigiảisảitrãitrĩtrạitrảitrễ
Âm Nôm: chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
Unicode: U+8C78
Tổng nét: 7
Bộ: trĩ 豸 (+0 nét)
Lục thư: tượng hình
Nét bút: ノ丶丶ノフノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/11

chạy

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

chạy giặc; chạy chọt; chạy chữa

chải

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bơi chải (bơi đua, đua thuyền)

giãi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

giãi giàu, giãi nắng

giại

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giại (tấm phên trước hè ban ngày chống lên, ban đêm cụp xuống)

giải

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

con giải (tên một loại rùa lớn)

sải

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

sãi (bộ gốc, còn âm đọc là trãi)

trãi

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trãi (côn trùng)

trĩ

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trĩ (côn trùng không chân)

trại

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nói trại đi

trải

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trải ra

trễ

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

trễ nải