Có 1 kết quả:

điêu
Âm Nôm: điêu
Unicode: U+8C82
Tổng nét: 12
Bộ: trĩ 豸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丶丶ノフノノフノ丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

điêu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

điêu cừu (áo lông điêu)