Có 3 kết quả:

chứagiữtrữ
Âm Nôm: chứa, giữ, trữ
Unicode: U+8CAF
Tổng nét: 12
Bộ: bối 貝 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶丶丶フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

chứa

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa

giữ

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

giam giữ; giữ gìn; giữ ý

trữ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dự trữ, tích trữ