Có 1 kết quả:

di
Âm Nôm: di
Âm Hán Việt: di
Âm Pinyin:
Unicode: U+8CBD
Tổng nét: 12
Bộ: bối 貝 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶フ丶丨フ一
Thương Hiệt: BCIR (月金戈口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

di

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)