Có 2 kết quả:

bồi
Âm Nôm: , bồi
Unicode: U+8CE0
Tổng nét: 15
Bộ: bối 貝 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶丶一丶ノ一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa

bồi

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bồi thường