Có 2 kết quả:

hiềnhèn
Âm Nôm: hiền, hèn
Unicode: U+8CE2
Tổng nét: 15
Bộ: bối 貝 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨フ一丨フフ丶丨フ一一一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

hiền

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

hèn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hèn chi, hèn gì