Có 3 kết quả:

mạimảimợi
Âm Nôm: mại, mải, mợi
Tổng nét: 15
Bộ: bối 貝 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨フ丨丨一丨フ一一一ノ丶
Thương Hiệt: GWLC (土田中金)
Unicode: U+8CE3
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: mại
Âm Pinyin: mài
Âm Nhật (onyomi): バイ (bai)
Âm Nhật (kunyomi): う.る (u.ru), う.れる (u.reru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maai6

Tự hình 3

Dị thể 10

1/3

mại

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thương mại

mải

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

mải miết, mải mê

mợi

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

được mợi