Có 1 kết quả:

trương
Âm Nôm: trương
Unicode: U+8CEC
Tổng nét: 15
Bộ: bối 貝 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶一丨一一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

trương

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trương (tiền nợ)