Có 1 kết quả:

đổ
Âm Nôm: đổ
Unicode: U+8CED
Tổng nét: 15
Bộ: bối 貝 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

đổ

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa