Có 2 kết quả:

hiệmthiệm
Âm Nôm: hiệm, thiệm
Unicode: U+8D0D
Tổng nét: 20
Bộ: bối 貝 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/2

hiệm

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

thiệm

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thiệm (nâng đỡ, đài thọ)