Có 2 kết quả:

trạitái
Âm Nôm: trại, tái
Unicode: U+8D5B
Tổng nét: 14
Bộ: bối 貝 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱𡨄
Nét bút: 丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

trại

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trại (đua, vượt qua)

tái

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tái quá