Có 1 kết quả:

tán
Âm Nôm: tán
Tổng nét: 16
Bộ: bối 貝 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: ノ一丨一ノフノ一丨一ノフ丨フノ丶
Thương Hiệt: HUBO (竹山月人)
Unicode: U+8D5E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tán
Âm Pinyin: zàn
Âm Quảng Đông: zaan3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

tán

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tham tán, tán thành