Có 2 kết quả:

rảotẩu
Âm Nôm: rảo, tẩu
Unicode: U+8D70
Tổng nét: 7
Bộ: tẩu 走 (+0 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

rảo

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

rảo bước

tẩu

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã