Có 1 kết quả:

cản
Âm Nôm: cản
Tổng nét: 10
Bộ: tẩu 走 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶一一丨
Thương Hiệt: GOMJ (土人一十)
Unicode: U+8D76
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cản
Âm Pinyin: gǎn, qián
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: gon2

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

cản

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cản trở, ngăn cản