Có 1 kết quả:

xu
Âm Nôm: xu
Tổng nét: 12
Bộ: tẩu 走 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶ノフフ一一
Thương Hiệt: GONSM (土人弓尸一)
Unicode: U+8D8B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: xu, xúc
Âm Pinyin: ,
Âm Quảng Đông: ceoi1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

xu

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xu nịnh; xu tiền