Có 2 kết quả:

thú
Âm Nôm: thú,
Unicode: U+8DA3
Tổng nét: 15
Bộ: tẩu 走 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一丨一丨一ノ丶一丨丨一一一フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 4

Dị thể 9

1/2

thú

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

thú vui

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xú xứa (lếch thếch)