Có 7 kết quả:

gậpgặpkípkịpthavấpvắp
Âm Nôm: gập, gặp, kíp, kịp, tha, vấp, vắp
Unicode: U+8DBF
Tổng nét: 10
Bộ: túc 足 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

1/7

gập

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gập ghềnh; gập sách

gặp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp gỡ; gặp dịp

kíp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cần kíp

kịp

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

kịp thời, theo kịp

tha

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bê tha

vấp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vấp ngã; đọc bài bị vấp

vắp

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

vắp (cây gỗ cứng)