Có 2 kết quả:

cựcựa
Âm Nôm: cự, cựa
Unicode: U+8DDD
Tổng nét: 11
Bộ: túc 足 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

cự

phồn & giản thể

Từ điển Hồ Lê

cự lại, chống cự, cự nự, cự tuyệt, kháng cự

cựa

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa