Có 1 kết quả:

tiễn
Âm Nôm: tiễn
Unicode: U+8E10
Tổng nét: 15
Bộ: túc 足 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一フノ丶一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/1

tiễn

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)