Có 1 kết quả:

guốc
Âm Nôm: guốc
Tổng nét: 15
Bộ: túc 足 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一ノフ丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: RMPFD (口一心火木)
Unicode: U+8E18
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cúc
Âm Pinyin: ,
Âm Quảng Đông: guk1, guk6

Tự hình 1

1/1

guốc

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

dép guốc