Có 1 kết quả:

xúc
Âm Nôm: xúc
Unicode: U+8E59
Tổng nét: 18
Bộ: túc 足 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶丨フ一丨一ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

xúc

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)