Có 1 kết quả:

thang
Âm Nôm: thang
Unicode: U+8E5A
Tổng nét: 18
Bộ: túc 足 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

thang

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

thang (quan sông chỗ nông)