Có 5 kết quả:

nghiêunghềunhaunhiêutheo
Âm Nôm: nghiêu, nghều, nhau, nhiêu, theo
Tổng nét: 19
Bộ: túc 足 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丨一一丨一一丨一一丨一一ノフ
Thương Hiệt: RMGGU (口一土土山)
Unicode: U+8E7A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: khiêu, nghiêu
Âm Pinyin: qiāo, qiào
Âm Nhật (onyomi): キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): みがるい (migarui)
Âm Quảng Đông: hiu1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/5

nghiêu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nghiêu thoái (vắt chéo chân)

nghều

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

cao nghều

nhau

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

cùng nhau, có nhau

nhiêu

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nhiêu khê

theo

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gái theo; theo rõi; đi theo