Có 2 kết quả:

trụcxộc
Âm Nôm: trục, xộc
Unicode: U+8E85
Tổng nét: 20
Bộ: túc 足 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丨フ丨丨一ノフ丨フ一丨一丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

trục

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

trục (vết chân; đi lảng vảng); béo tròn trùng trục

xộc

phồn & giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

xộc xệch, xồng xộc