Có 2 kết quả:

lồngruông
Âm Nôm: lồng, ruông
Tổng nét: 23
Bộ: túc 足 (+16 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丨一丶一丶ノ一丨フ一一一フ一フ一一一
Thương Hiệt: RMYBP (口一卜月心)
Unicode: U+8E98
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lúng
Âm Pinyin: lóng
Âm Quảng Đông: lung4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

lồng

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

lồng lộn

ruông

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

đi ruông