Có 2 kết quả:

khuxo
Âm Nôm: khu, xo
Unicode: U+8EC0
Tổng nét: 18
Bộ: thân 身 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一一一ノ一丨フ一丨フ一丨フ一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

khu

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

khu can (thân người)

xo

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ốm xo, buồn xo; xo vai