Có 2 kết quả:

ngốtngột
Âm Nôm: ngốt, ngột
Unicode: U+8ECF
Tổng nét: 10
Bộ: xa 車 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨一ノフ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

ngốt

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

nực ngốt người

ngột

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

ngột hơi, ngột ngạt