Có 3 kết quả:

henhiênhên
Âm Nôm: hen, hiên, hên
Unicode: U+8ED2
Tổng nét: 10
Bộ: xa 車 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨一一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/3

hen

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

hen suyễn, ho hen

hiên

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

hàng hiên, mái hiên

hên

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

gặp hên