Có 2 kết quả:

biềnbánh
Âm Nôm: biền, bánh
Unicode: U+8EFF
Tổng nét: 13
Bộ: xa 車 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨丶ノ一一ノ丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/2

biền

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

bánh

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

bánh xe