Có 1 kết quả:

triếp
Âm Nôm: triếp
Unicode: U+8F12
Tổng nét: 14
Bộ: xa 車 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨一丨丨一一一フ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

triếp

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triếp (thường xuyên; kế đó)