Có 1 kết quả:

triển
Âm Nôm: triển
Unicode: U+8F3E
Tổng nét: 17
Bộ: xa 車 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一丨フ一一一丨フ一ノ一丨丨一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

triển

phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triển (di chuyển; khó khăn)