Có 1 kết quả:

liễn
Âm Nôm: liễn
Unicode: U+8F87
Tổng nét: 12
Bộ: xa 車 (+8 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一一ノ丶一一ノ丶一フ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

1/1

liễn

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

liễn (xe vua đi)