Có 1 kết quả:

triệt
Âm Nôm: triệt
Tổng nét: 16
Bộ: xa 車 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一フ丨一丶一フ丶丨フ一一ノ一ノ丶
Thương Hiệt: KQYBK (大手卜月大)
Unicode: U+8F99
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: triệt
Âm Pinyin: chè, zhé
Âm Quảng Đông: cit3

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

triệt

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

triệt (vết xe; cách giải quyết)