Có 4 kết quả:

nongnônnôngnúng
Âm Nôm: nong, nôn, nông, núng
Unicode: U+8FB2
Tổng nét: 13
Bộ: thần 辰 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿱
Nét bút: 丨フ一丨丨一一ノ一一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/4

nong

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nong tay vào

nôn

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nôn ra

nông

phồn thể

Từ điển Viện Hán Nôm

nghề nông, nông trại

núng

phồn thể

Từ điển Hồ Lê

nao núng