Có 3 kết quả:

biênbênven
Âm Nôm: biên, bên, ven
Unicode: U+8FB9
Tổng nét: 5
Bộ: sước 辵 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: フノ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/3

biên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

biên giới; vô biên

bên

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

bên trong; bên trên

ven

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

ven sông