Có 2 kết quả:

mườimại
Âm Nôm: mười, mại
Unicode: U+8FC8
Tổng nét: 6
Bộ: sước 辵 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一フノ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình

Dị thể

1/2

mười

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mười hai, mười bạ..

mại

giản thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

mại tiến (bước qua)