Có 2 kết quả:

viểnviễn
Âm Nôm: viển, viễn
Unicode: U+8FDC
Tổng nét: 7
Bộ: sước 辵 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿺
Nét bút: 一一ノフ丶フ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình

Dị thể

1/2

viển

giản thể

Từ điển Hồ Lê

viển vông

viễn

giản thể

Từ điển Viện Hán Nôm

vĩnh viễn, viễn đông (xa)